Top 10 loại gỗ nặng nhất thế giới hiện nay

Cẩm nang

Top 10 loại gỗ nặng nhất thế giới hiện nay

Loại gỗ nặng nhất trên thế giới được ghi nhận có trọng lượng riêng là 1.355kg/ m3, tức là nặng hơn 1m3 nước(*) 355kg.

Nghề gỗ sẽ chia sẻ với bạn bản danh sách thú vị về top 10 loại gỗ nặng nhất thế giới hiện nay, hãy xem chi tiết để biết nó là gì và nặng tới đâu nhé!

Top 10 loại gỗ nặng nhất trên thế giới hiện nay

Các loại gỗ này được đánh giá nặng nhất thế giới dựa trên trọng lượng riêng của nó.

Bạn chú ý ở đây đề cập tới trọng lượng khô, tức là khối lượng / m3 gỗ sau khi được làm khô hoàn toàn.

Chú ý: Trọng lượng riêng dưới đây được trích từ cơ sở dữ liệu gỗ Wood – Database, trọng lượng gỗ thực tế có thể dao động 10% con số này.

Bạn tham khảo

  1. Gỗ Verawood

Gỗ verawood
Gỗ verawood
  •  Tên thường gọi: Gỗ thánh, Argentine Lignum Vitae
  • Tên khoa học: Bulnesia arborea, Bulnesia sarmientoi
  • Kích thước cây: Cao 12 – 15m, đường kính thân ~50cm
  • Trọng lượng khô: 1.190kg/ m3
  • Phân bổ: Trung Mỹ, Bắc Mỹ
  • Độ cứng: 16.520N
  • Màu sắc gỗ: Màu ô liu hoặc vàng nhạt, màu xanh lá hoặc nâu sẫm, càng già càng tối
  • Mùi hương: Có mùi như nước hoa đặc trưng
  • Tình trạng: Danh sách đỏ IUCN.
  1. Gỗ Kingwood

Gỗ Kingwood
Gỗ Kingwood
  • Tên thường gọi: Gỗ hoàng tử
  • Tên khoa học: Dalbergia cearensis
  • Kích thước cây: Cao từ 10 – 20m, đường kính thân nhỏ hơn 60cm
  • Trọng lượng khô: 1.200kg / m3
  • Phân bổ: Brasil, đôi khi ở Mexico
  • Độ cứng: 17.240N
  • Màu sắc gỗ: Màu tía sẫm hoặc nâu đỏ
  • Mùi hương: Giống mùi gỗ hồng mộc
  • Tình trạng: Có thể khai thác.
  1.  Desert Ironwood

Gỗ Desert Ironwood
Gỗ Desert Ironwood
  • Tên thường gọi: Gỗ lim sa mạc
  • Tên khoa học: Olneya tesota
  • Kích thước cây: 6 – 10m, đường kính thân 30 – 60cm
  • Trọng lượng khô: 1.210kg / m3
  • Phân bổ: Tây Nam Mỹ và Tây Bắc Mexico
  • Độ cứng: 14.500N
  • Màu sắc gỗ: Màu vàng cam hoặc đỏ, nâu đậm. Vệt màu tím đậm hoặc đen
  • Mùi hương: Mùi ngái khó chịu
  • Tình trạng: Được bảo vệ ở Mexico.
  1. Snakewood

Gỗ Snakewood
Gỗ Snakewood
  •  Tên thường gọi: Gỗ rắn, Letterwood, Amourette
  • Tên khoa học: Guianense Brosimum
  • Kích thước cây: cao 20 – 25m, đường kính thân 15 – 30cm
  • Trọng lượng khô: 1.210kg / m3
  • Phân bổ: ven biển Đông Bắc của Nam Mỹ
  • Độ cứng: 16.900N
  • Màu sắc gỗ: Màu nâu đỏ, như da rắn
  • Mùi hương: Mùi hương nhẹ như gỗ huyết
  • Tình trạng: Có thể khai thác
  1. Leadwood

Gỗ Leadwood
Gỗ Leadwood
  • Tên thường gọi: NA
  • Tên khoa học: Combretum imberbe
  • Kích thước cây: Cao từ 10 – 20m, đường kính thân 30 – 60cm
  • Trọng lượng khô: 1.220kg / m3
  • Phân bổ: Từ Nam Phi tới bắc Tanzania
  • Độ cứng: 15.880N
  • Màu sắc gỗ: Màu nâu đỏ hoặc nâu sẫm, màu tối dần theo độ tuổi
  • Mùi hương: Không mùi
  • Tình trạng: Có thể khai thác
  1. Quebracho

Gỗ Quebracho
Gỗ Quebracho
  •  Tên thường gọi: Quebracho, Quebracho Colorado, Red Quebracho
  • Tên khoa học: Schinopsis spp. (S. balansae, S. brasiliensis, S. lorentzii, S. quebracho-colorado)
  • Kích thước cây: Cao 9 – 15m, đường kính thân 30cm – 1m
  • Trọng lượng khô: 1.235kg /m3
  • Phân bổ: Nhiệt đới Nam Mỹ
  • Độ cứng: 20.340N
  • Màu sắc gỗ: Màu nâu nhạt, đôi khi có vệt đen nâu sẫm. Màu tối dần dưới ánh sáng mặt trời
  • Mùi hương: Không mùi
  • Tình trạng: Có loài có thể khai thác, có loài được bảo vệ
  1. Lignum Vitae

Gỗ Lignum Vitae
Gỗ Lignum Vitae
  •  Tên thường gọi: NA
  • Tên khoa học: Guaiacum docinale, G. Sanctuarytum
  • Kích thước cây: Cao từ 6 – 10m, đường kính thân 30 – 60cm
  • Trọng lượng khô: 1.260kg/ m3
  • Phân bổ: Trung Mỹ và Nam Mỹ
  • Độ cứng: 19.510N
  • Màu sắc gỗ: Màu ô liu hoặc nâu xanh, đôi khi có màu đỏ. Tối dần theo độ tuổi
  • Mùi hương: Mùi thơm nhẹ
  • Tình trạng: Danh sách đỏ IUNC
  1. African Blackwood

Gỗ đen châu phi
Gỗ đen châu phi
  • Tên thường gọi: Gỗ đen châu Phi, Mpingo (Swahili)
  • Tên khoa học: Dalbergia melanoxylon
  • Kích thước cây: Cao từ 6 – 9m, đường kính thân 60cm – 1m
  • Trọng lượng khô: 1.270kg/ m3
  • Phân bổ: Thảo nguyên ở miền Trung, nam châu Phi
  • Độ cứng: 16.320N
  • Màu sắc gỗ: Màu đen hoàn toàn, đôi khi có màu sẫm hoặc tía.
  • Mùi hương: Mùi hương nhẹ
  • Tình trạng: Bị đe doạ tuyệt chủng, sách đỏ IUNC
  1. Itin

Gỗ Itin Caranda
Gỗ Itin Caranda
  • Tên thường gọi: Caranda
  • Tên khoa học: Prosopis kuntzei
  • Kích thước cây: Cao từ 6 – 11m, đường kính thân 30 – 60cm
  • Trọng lượng khô: 1.275kg / m3
  • Phân bổ: Vùng Gran Chaco Nam Mỹ
  • Độ cứng: 14.220N
  • Màu sắc gỗ: Màu nâu sẫm, đôi khi có màu tía, gần như đen. Đen dần theo độ tuổi
  • Mùi hương: Mùi thơm nhẹ
  • Tình trạng: Có thể khai thác
  1. Black Ironwood

Gỗ lim đen
Gỗ lim đen
  • Tên thường gọi: Gỗ lim đen, gỗ chì
  • Tên khoa học: Krugiodendron ferreum
  • Kích thước cây: Cao từ 6 – 9m, đường kính thân 20 – 30cm
  • Trọng lượng khô: 1.355kg / m3
  • Phân bổ: Nam Florida, Caribbean và Trung Mỹ
  • Độ cứng: 16.280N
  • Màu sắc gỗ: Màu đỏ, cam, violet hoặc màu nâu.
  • Mùi hương: Không mùi
  • Tình trạng: Có thể khai thác

Trên đây là 10 cây thân gỗ nặng nhất trên thế giới, bạn hãy tham khảo chi tiết và tìm hiểu thêm ở các bài viết sau của Nghề gỗ nhé!

(*) 1m3 nước = 1000kg (chuẩn).

Cảm ơn bạn đã theo dõi!

admin

Đây là blog về nội thất chia sẻ tất cả hiểu biết của Nghề gỗ về lĩnh vực thiết kế nội thất gỗ cho nhà ở và văn phòng, về các loại gỗ, đồ gỗ và kinh nghiệm thi công nhiều năm của Nghề gỗ trong lĩnh vực này. Nếu blog này hữu ích thì bạn hãy ghé thăm thường xuyên để tìm hiểu những điều thú vị khác nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *